concealing

Học thuật
Thân thiện
concealing

The thick concealing curtains blocked the morning light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Che đậy, che giấu, bao phủ: Dùng để mô tả thứ đó tác dụng che khuất, giấu kín hoặc phủ lên, ngăn không cho người khác nhìn thấy hoặc phát hiện ra.
  2. Danh từ:
    • Hành động/việc che giấu, giữ bí mật: Chỉ hành động cố ý giấu kín một điều đó, không cho người khác biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The thief wore a concealing mask. (Tên trộm đeo một chiếc mặt nạ che giấu.)
    • They found a document in a concealing compartment. (Họ tìm thấy một tài liệu trong một ngăn giấu kín.)
  • Danh từ:
    • The concealing of evidence is a crime. (Việc che giấu chứng cứ một tội phạm.)
    • Her concealing of the truth hurt everyone. (Việc ấy che giấu sự thật đã làm tổn thương mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an act of concealing": một hành vi che giấu.
    • Destroying the letter was an act of concealing. (Hủy bức thư một hành vi che giấu.)
  • Dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc trang trọng để chỉ hành vi phi pháp hoặc không trung thực.
    • The suspect is charged with concealing. (Nghi phạm bị buộc tội che giấu.)
Biến thể từ liên quan
  • Conceal (động từ): che giấu, giấu giếm.
    • He tried to conceal his emotions. (Anh ấy cố gắng che giấu cảm xúc của mình.)
  • Concealment (danh từ): sự che giấu, nơi ẩn náu (thường dùng như một danh từ trừu tượng hoặc cụ thể hơn "concealing").
    • The cave offered perfect concealment. (Hang động cung cấp sự che giấu hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Hiding, covering, obscuring.
  • Danh từ: Hiding, suppression, cover-up.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Revealing, disclosing, exposing.
  • Danh từ: Revelation, disclosure, exposure.
concealing

The thick concealing curtains blocked the morning light.

Adjective
  1. bao phủ, che đậy
    • the concealing darkness
      bóng tối bao phủ
Noun
  1. việc giữ bí mật một điều đó

Từ đồng nghĩa