hiding

/'haidiɳ/
danh từ
  1. sự đánh đập, sự đánh đòn
    • to give a good hiding
      đánh cho một trận nên thân
  2. sự ẩn náu; sự trốn tránh
    • to be in hiding
      đang trốn tránh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hiding"

Từ có nhắc đến "hiding"

hiding
The child is hiding behind a large tree in the park.