conceivability

/kən,sən'trisiti/
Học thuật
Thân thiện
conceivability

It is within the realm of conceivability that a city could be built under the sea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được: Trạng thái của một ý tưởng hoặc khả năng có thể được hiểu hoặc nhận thức bởi tâm trí.
    • Tính có thể tưởng tượng được: Trạng thái của một điều đó có thể được hình dung, tưởng tượng ra trong suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The conceivability of life on other planets fascinates scientists. (Tính có thể tưởng tượng được về sự sống trên các hành tinh khác làm các nhà khoa học say mê.)
    • We must consider the conceivability of this plan before proceeding. (Chúng ta phải xem xét tính khả thi có thể hiểu được của kế hoạch này trước khi tiến hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Within the realm/bounds of conceivability": Trong phạm vi có thể tưởng tượng hoặc hiểu được.
    • Traveling to Mars is now within the realm of conceivability. (Du hành tới Sao Hỏa giờ đây nằm trong phạm vi có thể tưởng tượng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Conceivable (adj): Có thể hiểu được, có thể tưởng tượng được.
    • It is a conceivable outcome. (Đó một kết quả có thể tưởng tượng được.)
  • Conceivably (adv): Một cách có thể hiểu/tưởng tượng được.
    • He could conceivably win the race. (Anh ấy có thể thắng cuộc đua, điều đó có thể tưởng tượng được.)
Từ đồng nghĩa
  • Imaginability: Tính có thể tưởng tượng.
  • Thinkability: Tính có thể nghĩ tới.
  • Plausibility: Tính hợp , tính có vẻ đúng.
Từ trái nghĩa
  • Inconceivability: Tính không thể hiểu/tưởng tượng được.
  • Impossibility: Tính bất khả thi.
conceivability

It is within the realm of conceivability that a city could be built under the sea.

danh từ
  1. tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được; tính có thể tưởng tượng được

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "conceivability"