inconceivability

/'inkən,si:və'biliti/ Cách viết khác : (inconceivableness) /,inkən'si:vəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inconceivability

The inconceivability of the idea left the scientist staring blankly at the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được: Chất lượng hoặc trạng thái của một điều đó không thể được hiểu hoặc tiếp thu bằng tâm trí.
    • Tính không thể tưởng tượng được: Trạng thái của một điều đó không thể được hình dung hoặc tưởng tượng ra; sự vượt quá khả năng tưởng tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sheer inconceivability of the universe's size can be overwhelming. (Tính không thể tưởng tượng nổi về quy mô của vũ trụ có thể khiến người ta choáng ngợp.)
    • He tried to explain the theory, but its inconceivability left the audience confused. (Anh ấy cố gắng giải thích lý thuyết, nhưng tính không thể hiểu được của khiến khán giả bối rối.)
    • The idea of time travel is often discussed in terms of its scientific inconceivability. (Ý tưởng du hành thời gian thường được thảo luận về mặt tính không thể tưởng tượng được về mặt khoa học của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond the realm of inconceivability": vượt ra ngoài phạm vi của sự không thể tưởng tượng.

    • The tragedy was so great, it was beyond the realm of inconceivability. (Bi kịch lớn đến mức vượt ra ngoài phạm vi của sự không thể tưởng tượng.)
  • "to grasp the inconceivability of something": nắm bắt được tính không thể hiểu/nghĩ ra của điều đó.

    • Philosophers often try to grasp the inconceivability of infinity. (Các triết gia thường cố gắng nắm bắt tính không thể hiểu được của khái niệm vô cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconceivable (adj): không thể tưởng tượng được, không thể hiểu được.

    • The idea was simply inconceivable to him. (Ý tưởng đó đơn giản không thể tưởng tượng được đối với anh ta.)
  • Inconceivableness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) đồng nghĩa với "inconceivability".

Từ đồng nghĩa
  • Unimaginability: tính không thể tưởng tượng được.
  • Incomprehensibility: tính không thể hiểu được.
  • Impossibility: tính không thể xảy ra, tính bất khả thi (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Conceivability: tính có thể tưởng tượng/hiểu được.
  • Imaginability: tính có thể tưởng tượng được.
  • Plausibility: tính hợp , tính có vẻ đúng.
inconceivability

The inconceivability of the idea left the scientist staring blankly at the chalkboard.

danh từ
  1. tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được

Từ đồng nghĩa