concerter

ngoại động từ
  1. bàn tính với nhau, bàn tính
    • Concerter une affaire
      bàn tính một việc
nội động từ
  1. (âm nhạc) hợp tấu, tham gia hợp tấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "concerter"