concessionaire

/kən,seʃə'neə/ Cách viết khác : (concessionnaire) /kən,seʃə'neə/
Học thuật
Thân thiện
concessionaire

The concessionaire sells popcorn and drinks at the stadium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được nhượng quyền, người được cấp đặc quyền kinh doanh: Một cá nhân hoặc công ty được chính quyền hoặc một tổ chức lớn hơn trao quyền độc quyền để kinh doanh, khai thác hoặc cung cấp dịch vụ trong một khu vực hoặc địa điểm cụ thể.
    • Chủ đồn điền, chủ mỏ (theo hợp đồng nhượng quyền): Người được cấp quyền khai thác tài nguyên (như đất đai, khoáng sản) trên một khu vực nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concessionaire at the national park runs the gift shop and restaurant. (Người được nhượng quyền tại công viên quốc gia điều hành cửa hàng quà tặng nhà hàng.)
    • The government signed a contract with a foreign concessionaire to develop the oil field. (Chính phủ đã hợp đồng với một công ty được nhượng quyền nước ngoài để phát triển mỏ dầu.)
    • As the concessionaire, they have the exclusive right to sell food and drinks in the stadium. ( người được cấp đặc quyền, họ quyền độc quyền bán thức ăn đồ uống trong sân vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Franchise concessionaire": Người được nhượng quyền thương mại, thường trong mô hình kinh doanh theo chuỗi.

    • He became a successful concessionaire for a popular coffee brand. (Anh ấy đã trở thành một người được nhượng quyền thành công cho một thương hiệu cà phê nổi tiếng.)
  • "Airport concessionaire": Công ty được cấp quyền kinh doanh tại sân bay (cửa hàng miễn thuế, nhà hàng, dịch vụ).

    • The airport concessionaire is responsible for maintaining high standards in all retail outlets. (Công ty được cấp quyền kinh doanh tại sân bay chịu trách nhiệm duy trì tiêu chuẩn caotất cả các cửa hàng bán lẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Concession (n): Sự nhượng bộ; quyền nhượng quyền, đặc quyền kinh doanh.

    • The company obtained the concession to operate the cable car system. (Công ty đã giành được đặc quyền vận hành hệ thống cáp treo.)
  • Concessionary (adj): tính chất nhượng bộ hoặc ưu đãi.

    • Concessionary fares are available for students and the elderly. (Giá vé ưu đãi sẵn cho sinh viên người cao tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Franchisee: Người được nhượng quyền thương mại.
  • Licensee: Người được cấp phép.
  • Holder of a concession: Người nắm giữ đặc quyền kinh doanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

concessionaire

The concessionaire sells popcorn and drinks at the stadium.

danh từ
  1. chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession)
  2. người được nhượng độc quyền (về cái )

Từ gần giống