concessionnaire
/kən,seʃə'neə/ Cách viết khác : (concessionnaire) /kən,seʃə'neə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người được nhượng quyền, người được cấp đặc quyền: Một cá nhân hoặc công ty được chính phủ hoặc một tổ chức có thẩm quyền trao quyền khai thác, kinh doanh hoặc quản lý một tài nguyên, một khu vực hoặc một dịch vụ cụ thể trong một thời hạn nhất định.
- Chủ đồn điền, chủ mỏ: Người được cấp quyền khai thác một khu vực đất đai (như đồn điền) hoặc tài nguyên khoáng sản (như mỏ).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The government signed a contract with the concessionnaire to operate the new highway for 30 years. (Chính phủ đã ký hợp đồng với người được nhượng quyền để vận hành đường cao tốc mới trong 30 năm.)
- The concessionnaire of the rubber plantation must follow strict environmental regulations. (Chủ đồn điền cao su phải tuân theo các quy định môi trường nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Concessionnaire agreement": Hợp đồng nhượng quyền.
- The terms of the concessionnaire agreement were negotiated for months. (Các điều khoản của hợp đồng nhượng quyền đã được đàm phán trong nhiều tháng.)
"To act as a concessionnaire": Hoạt động với tư cách là người được nhượng quyền.
- The company will act as the sole concessionnaire for distributing the product in this region. (Công ty sẽ hoạt động với tư cách là người được nhượng quyền duy nhất để phân phối sản phẩm tại khu vực này.)
Biến thể và từ gần giống
Concession (n): Sự nhượng quyền, đặc quyền được cấp; khu vực hoặc quyền lợi được nhượng.
- The mining concession covers a vast area of land. (Đặc quyền khai mỏ bao phủ một vùng đất rộng lớn.)
Concessionary (adj): Thuộc về nhượng quyền, có tính chất nhượng quyền.
- They offered concessionary rates for students. (Họ đưa ra mức giá ưu đãi cho sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
- Franchisee: Người được nhượng quyền thương mại (thường trong kinh doanh thương hiệu).
- Licensee: Người được cấp phép.
- Grantee: Người được cấp (quyền, đất đai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "concessionnaire")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "concessionnaire")
danh từ
- chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession)
- người được nhượng độc quyền (về cái gì)