concessionnaire

/kən,seʃə'neə/ Cách viết khác : (concessionnaire) /kən,seʃə'neə/
danh từ
  1. người được nhượng (đất đai...), người được nhượng quyền
  2. (thương nghiệp) đạiđặc quyền
concessionnaire
Un concessionnaire vend des voitures neuves sur son parking.