concomitant

/kən'kɔmitənt/
Học thuật
Thân thiện
concomitant

L'augmentation de la température est un symptôme concomitant de l'infection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đi kèm theo, cùng xảy ra, đồng thời: Dùng để mô tả một sự việc, hiện tượng hoặc tình trạng luôn xảy ra cùng một lúc hoặc là kết quả tự nhiên của một sự việc khác.
    • (Y học) Đồng phát: Trong y học, dùng để chỉ các triệu chứng hoặc bệnhxuất hiện cùng lúc với một bệnh chính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La fatigue est souvent concomitante d'une forte fièvre. (Sự mệt mỏi thường đi kèm theo / xảy ra đồng thời với cơn sốt cao.)
    • Une augmentation des investissements et ses effets concomitants sur l'emploi. (Việc gia tăng đầu những tác động đi kèm của lên việc làm.)
    • Les symptômes concomitants de la grippe incluent la toux et le mal de tête. (Các triệu chứng đồng phát của bệnh cúm bao gồm ho đau đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa (Le concomitant): Khi được sử dụng như một danh từ, chỉ sự vật hoặc hiện tượng đi kèm.
    • Le chômage est un concomitant fréquent des crises économiques. (Thất nghiệpmột hệ quả đi kèm thường thấy của các cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Trạng từ hóa (Concomitamment): Dạng trạng từ, có nghĩa là "một cách đồng thời".
    • Deux événements se sont produits concomitamment. (Hai sự kiện đã xảy ra một cách đồng thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Concomitamment (trạng từ): Một cách đồng thời, cùng lúc.
    • Ils ont annoncé leur démission concomitamment. (Họ đã thông báo từ chức cùng một lúc.)
  • Simultané (tính từ): Đồng thời, xảy ra cùng một thời điểm (nhấn mạnh tính đồng thời về thời gian hơn là mối liên hệ nhân quả).
  • Accessoire (tính từ/danh từ): Phụ, thứ yếu; vật đi kèm (nhấn mạnh tính phụ thuộc hoặc ít quan trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Simultané: đồng thời.
  • Associé: gắn liền, đi kèm.
  • Accompagnant: đi kèm theo.
  • Consécutif: tiếp theo, xảy ra sau (chỉ hệ quả, không nhất thiết cùng lúc).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Être concomitant à/avec: Đi kèm với, xảy ra đồng thời với.
    • Ce symptôme est concomitant avec la prise du médicament. (Triệu chứng này xảy ra đồng thời với việc uống thuốc.)
  • Phénomène concomitant: Hiện tượng đi kèm.
    • L'inflation est un phénomène concomitant de cette politique. (Lạm phátmột hiện tượng đi kèm của chính sách này.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "concomitant".

concomitant

L'augmentation de la température est un symptôme concomitant de l'infection.

tính từ
  1. đi kèm theo, cùng xảy ra, đồng thời
  2. (y học) đồng phát