concomitant

/kən'kɔmitənt/
Học thuật
Thân thiện
concomitant

The new policy had several concomitant effects on the department.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra: Chỉ một sự việc, tình trạng hoặc đặc điểm luôn xuất hiện cùng hoặc là hệ quả tự nhiên của một sự việc khác.
    • Đồng thời: Xảy ra trong cùng một thời điểm.
  2. Danh từ:

    • Sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi: Một hiện tượng, sự kiện hoặc tình trạng luôn hoặc thường xuyên xuất hiện cùng với một sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Stress and its concomitant health issues are a major concern. (Căng thẳng các vấn đề sức khỏe đi kèm với một mối lo ngại lớn.)
    • The concomitant rise in temperature and humidity made the day unbearable. (Sự gia tăng đồng thời của nhiệt độ độ ẩm khiến ngày hôm đó trở nên khó chịu.)
  • Danh từ:

    • Poverty is often a concomitant of social inequality. (Nghèo đói thường sự việc đi đôi với bất bình đẳng xã hội.)
    • One concomitant of rapid urbanization is increased traffic congestion. (Một hệ quả kèm theo của đô thị hóa nhanh chóng tình trạng tắc nghẽn giao thông gia tăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết học thuật hoặc trang trọng: Từ này thường được dùng để mô tả mối quan hệ nhân-quả hoặc sự đồng hành chặt chẽ giữa các yếu tố, đặc biệt trong các lĩnh vực y học, xã hội học triết học.
    • The study examined the disease and its concomitant psychological effects. (Nghiên cứu đã xem xét căn bệnh những ảnh hưởng tâm lý đi kèm của .)
Biến thể từ gần giống
  • Concomitantly (phó từ): Một cách đi kèm, đồng thời.
    • Economic growth increased, and unemployment fell concomitantly. (Tăng trưởng kinh tế tăng lên, thất nghiệp giảm xuống một cách đồng thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Accompanying: đi kèm.
    • Attendant: kèm theo, đi theo.
    • Resultant: kết quả, hệ quả.
    • Incidental: xảy ra kèm theo, không chủ đích.
  • Danh từ:
    • Corollary: hệ quả, điều suy ra.
    • Accompaniment: sự đi kèm, vật đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "concomitant". Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả trực tiếp mối quan hệ giữa các sự việc.
concomitant

The new policy had several concomitant effects on the department.

tính từ
  1. đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời
    • concomitant circumstances
      những trường hợp cùng xảy ra một lúc
  2. (y học) đồng phát
danh từ
  1. sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi
    • sleeplessness is often a concomitant of anxiety
      sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu