concomitant

/kən'kɔmitənt/
tính từ
  1. đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời
    • concomitant circumstances
      những trường hợp cùng xảy ra một lúc
  2. (y học) đồng phát
danh từ
  1. sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi
    • sleeplessness is often a concomitant of anxiety
      sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "concomitant"

concomitant
The new policy had several concomitant effects on the department.