concordant

/kən'kɔ:dənt/
tính từ
  1. phù hợp, khớp nhau
    • Témoignages concordants
      lời chứng khớp nhau
  2. (địa chất, địa lý) chỉnh hợp (các lớp địa tầng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "concordant"

concordant
Les témoignages concordants ont permis de résoudre l'affaire.