condemn

Không tìm thấy từ "condemn"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Kết án, tuyên án : Hành động chính thức của tòa án hoặc thẩm quyền tuyên bố ai đó phạm tội và áp đặt hình phạt. Lên án, chỉ trích mạnh mẽ : Bày tỏ sự phản đối gay gắt, không tán thành đối với một hành động, quan điểm hoặc tình trạng nào đó, coi đó là sai trái hoặc không thể chấp nhận được. Tuyên bố là không an toàn/không phù hợp : Tuyên bố chính thức rằng một tòa nhà, con đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To express strong disapproval of; to declare something as wrong or evil : This is the most common meaning, indicating a formal or severe judgment against actions, ideas, or situations. To pronounce a judicial sentence upon someone; to sentence : Used in legal contexts to state the punishment for a convicted person. To declare something unfit for use or habitation : Often used...

See full definition →