condemn

/kən'dem/
ngoại động từ
  1. kết án, kết tội, xử, xử phạt
    • to be condemned to death
      bị kết án tội tử hình
  2. chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
    • do not condemn him before you know his motives
      đừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết động cơ của hắn
  3. (nghĩa bóng) bắt buộc, ép
    • I an condemned to lie on my back another week
      tôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
  4. tịch thu (hàng lậu...)
  5. thải, loại bỏ đi (đồ dùng ...)
  6. chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh)

Idioms

  • condemned cell
    (xem) cell

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "condemn"

condemn
The county condemned the land to build a highway.