condensability

/kən,densə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
condensability

The condensability of steam is demonstrated in a simple experiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể hoá đặc (chất lỏng): Đặc tính của một chất lỏng cho phép trở nên đặc hơn hoặc đông đặc lại.
    • Tính có thể ngưng lại (hơi): Đặc tính của hơi nước hoặc khí cho phép chuyển sang trạng thái lỏng khi gặp điều kiện thích hợp, như nhiệt độ thấp.
    • Tính có thể tụ lại (ánh sáng): Khả năng của các tia sáng có thể được tập trung lại vào một điểm.
    • Tính có thể đọng lại (lời, văn...): Khả năng một ý tưởng, lời nói hoặc văn bản có thể được diễn đạt ngắn gọn, súc tích hơn vẫn giữ nguyên ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The condensability of steam is a key principle in the operation of power plants. (Tính có thể ngưng lại của hơi nước một nguyên quan trọng trong vận hành nhà máy điện.)
    • Scientists studied the condensability of the new gas under extreme pressure. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính có thể hoá đặc của loại khí mới dưới áp suất cực cao.)
    • The poet is admired for the condensability of his verses. (Nhà thơ được ngưỡng mộ tính có thể đọng lại trong các vần thơ của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "High/low condensability": Tính có thể ngưng/hoá đặc cao/thấp.
    • Water vapor has high condensability at low temperatures. (Hơi nước tính có thể ngưng lại caonhiệt độ thấp.)
  • Trong văn chương/phê bình: Dùng để đánh giá sự súc tích của ngôn ngữ.
    • The editor praised the manuscript for its remarkable condensability. (Biên tập viên khen ngợi bản thảo tính có thể đọng lại đáng chú ý của .)
Biến thể từ gần giống
  • Condensable (tính từ): Có thể ngưng tụ, có thể đọng.
    • Steam is a condensable vapor. (Hơi nước một hơi có thể ngưng tụ.)
  • Condensation (danh từ): Sự ngưng tụ, sự đọng.
    • Condensation forms on the window. (Sự ngưng tụ hình thành trên cửa sổ.)
  • Condense (động từ): Làm đặc lại, ngưng tụ, đọng.
    • Please condense your report into one page. (Hãy đọng báo cáo của anh thành một trang.)
Từ đồng nghĩa
  • Compressibility (trong ngữ cảnh vật /khí): Tính có thể nén.
  • Conciseness (trong ngữ cảnh ngôn ngữ/văn bản): Tính súc tích, ngắn gọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ 'condensability')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'condensability')

condensability

The condensability of steam is demonstrated in a simple experiment.

danh từ
  1. tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng)
  2. tính có thể đọng lại (lời, văn...)

Từ chứa "condensability"