condescendance

danh từ giống cái
  1. sự hạ cố; thái độ ban ơn
  2. (từ , nghĩa ) sự chiều ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "condescendance"

condescendance
Une personne affiche une condescendance évidente en parlant à un collègue.