conditionner

ngoại động từ
  1. điều kiện của, quyết định
    • Son état de santé conditionne mon départ
      tình trạng sức khỏe của quyết định tôi đi hay không
  2. gia công cho hợp quy cách, hợp cách hóa (mặt hàng buôn bán)
  3. đóng gói (hàng hóa)
  4. điều hòa không khí (một căn phòng...); điều hòa (không khí trong một căn phòng...)
  5. (thân mật) ảnh hưởng đến; dẫn dắt đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống