conduction

/kən'dʌkʃn/
danh từ
  1. (vật ) sự dẫn; tính dẫn
  2. độ dẫn (nhiệt điện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

conduction
A metal spoon in a hot cup of coffee becomes warm due to conduction.