conférence

Học thuật
Thân thiện
conférence

Une conférence sur l'histoire de l'art a lieu dans un amphithéâtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hội nghị: Một cuộc họp chính thức, thường quy mô lớn, để thảo luận về một chủ đề cụ thể hoặc để trao đổi thông tin.
    • Bài nói chuyện, bài thuyết trình: Một bài phát biểu được chuẩn bị trước một nhóm người về một chủ đề nhất định.
    • Bài giảng: Một bài giảng mang tính học thuật, thường được trình bày trong môi trường đại học hoặc nghiên cứu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La conférence internationale sur le climat aura lieu à Paris. (Hội nghị quốc tế về khí hậu sẽ diễn ra tại Paris.)
    • Le professeur a donné une conférence passionnante sur l'histoire de la philosophie. (Giáo sư đã trình bày một bài nói chuyện hấp dẫn về lịch sử triết học.)
    • Les étudiants se rendent en salle de conférences. (Sinh viên đi đến giảng đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tenir une conférence": tổ chức một hội nghị hoặc trình bày một bài nói chuyện.

    • L'université tiendra une conférence sur les neurosciences la semaine prochaine. (Trường đại học sẽ tổ chức một hội nghị về khoa học thần kinh vào tuần tới.)
  • "Assister à une conférence": tham dự một hội nghị hoặc một buổi nói chuyện.

    • De nombreux experts assisteront à cette conférence. (Nhiều chuyên gia sẽ tham dự hội nghị này.)
Biến thể từ liên quan
  • Conférencier / Conférencière (danh từ): người nói chuyện, diễn giả.

    • La conférencière est une spécialiste reconnue. (Nữ diễn giảmột chuyên gia được công nhận.)
  • Conférence téléphonique (cụm danh từ): hội nghị qua điện thoại, cuộc gọi hội nghị.

    • Nous avons planifié une conférence téléphonique avec l'équipe de New York. (Chúng tôi đã lên kế hoạch một cuộc họp qua điện thoại với đội ngũ ở New York.)
Từ đồng nghĩa
  • Congrès (danh từ): đại hội, hội nghị (thường lớn chính thức hơn).
  • Séminaire (danh từ): hội thảo, buổi thảo luận chuyên đề.
  • Exposé (danh từ): bài trình bày, bài thuyết trình.
Cụm từ cố định
  • Conférence de presse: cuộc họp báo.

    • Le ministre a annoncé sa démission lors d'une conférence de presse. (Bộ trưởng đã tuyên bố từ chức trong một cuộc họp báo.)
  • Conférence au sommet: hội nghị thượng đỉnh.

    • La conférence au sommet des pays du G7 se tiendra en juin. (Hội nghị thượng đỉnh của các nước G7 sẽ diễn ra vào tháng Sáu.)
conférence

Une conférence sur l'histoire de l'art a lieu dans un amphithéâtre.

danh từ giống cái
  1. hội nghị
    • Conférence au sommet
      (ngoại giao) hội nghị thượng đỉnh
  2. bài nói chuyện
    • Une série de conférences sur l'art moderne
      một loạt bài nói chuyện về nghệ thuật hiện đại
  3. bài giảng
    • Salle de conférences
      giảng đường
    • conférence de presse
      cuộc họp báo

Từ gần giống

Từ chứa "conférence"