confidence

/'kɔnfidəns/
danh từ giống cái
  1. sự trao gởi chuyện riêng; chuyện tâm sự
  2. điều bí mật
    • Être dans la confidence d'un complot
      biết được bí mật của một âm mưu
    • en confidence
      bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confidence"

Từ có nhắc đến "confidence"

confidence
Une amie part une confidence avec une autre dans le jardin.