confidence

/'kɔnfidəns/
danh từ
  1. sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
    • told in confidence
      nói riêng
  2. chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật
    • to exchange confidences
      giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau
    • to take somebody into one's confidence
      thổ lộ chuyện riêng với ai
  3. sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
    • to have confidence in somebody
      tin ở ai
    • to gain somebody's confidence
      được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
    • to give one's confidence to somebody
      tin cậy ai
    • to misplace one's confidence
      tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
    • to worm oneself into somebody's confidence
      luồn lõi tìm cách lấy lòng tin của ai
  4. sự tin chắc, sự quả quyết
    • to speak with confidence
      nói quả quyết
  5. sự liều, sự liều lĩnh
    • he speaks with too much confidence
      nói liều

Idioms

  • to strick confidence
    hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau)
  • man of confidence
    người tâm phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

confidence
She spoke with confidence during her presentation.