confiner

nội động từ
  1. tiếp giáp với
    • Le Viêtnam confine à la Chine
      Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc
  2. (nghĩa bóng) gần như
    • Cet acte confine à la folie
      hành động đó gần nhưđiên
ngoại động từ
  1. giam hãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confiner"

Từ có nhắc đến "confiner"