convenir

nội động từ
  1. thỏa thuận
    • Ils conviennent de se retrouver le dimanche
      họ thỏa thuận gặp nhau ngày chủ nhật
  2. nhận; đồng ý
    • Il convient de son erreur
      nhận là () sai lầm
  3. hợp với
    • Cet emploi vous convient
      công việc ấy hợp với anh
  4. il convient de; il convient que+ nên
    • Il convient de faire cela
      nên làm điều đó
    • Il convient que nous y réfléchissions sérieusement
      chúng ta nên nghĩ cẩn thận về việc đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "convenir"