confins

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. biên giới, bờ cõi
    • Aux confins du Vietnam et du Laos
      biên giới hai nước Việt-Lào
  2. (nghĩa bóng) chỗ giáp giới, nơi cùng kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confins"

confins
Aux confins du désert, une caravane de chameaux avance lentement.