confirmed

/kən'fə:md/
tính từ
  1. ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
    • a confirmed drunkard
      anh chàng nghiện rượu thành cố tật
    • confirmed disease
      bệnh kinh niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "confirmed"

Từ có nhắc đến "confirmed"

confirmed
The hotel confirmed our reservation by email.