official

/ə'fiʃəl/
tính từ
  1. (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng
  2. chính thức
    • an official statement
      lời tuyên bố chính thức
  3. trịnh trọng, theo nghi thức
  4. (y học) để làm thuốc, dùng làm thuốc
danh từ
  1. viên chức, công chức
  2. (tôn giáo) uỷ viên tài phán của giáo hội ((thường) official principal)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

official
The referee, an official, blows the whistle to stop play.