unconfirmed

/'ʌnkən'fə:md/
Học thuật
Thân thiện
unconfirmed

The rumor about the new park remains unconfirmed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được xác nhận, chưa được kiểm chứng: Dùng để mô tả thông tin, tin đồn, hoặc báo cáo chưa được chứng thực bởi một nguồn chính thức hoặc đáng tin cậy.
    • Chưa được chấp thuận chính thức: Có thể ám chỉ một sự việc, kế hoạch, hoặc quyết định chưa được phê duyệt hoặc xác nhận cuối cùng.
dụ sử dụng
  • (Tin tức về vụ sáp nhập vẫn chưa được xác nhận bởi trụ sở chính của công ty.)
  • (Chúng tôi đang nhận được các báo cáo chưa được kiểm chứng về một trận động đất trong khu vực.)
  • (Việc thăng chức của anh ấy vẫn chưa được xác nhận cho đến thông báo chính thức vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh tài chính: Một "unconfirmed letter of credit" (thư tín dụng chưa được xác nhận) loại thư tín dụng chưa được một ngân hàng thứ hai (thường ngân hàngnước người xuất khẩu) đảm bảo thanh toán.
  • Trong báo chí: Các phóng viên thường dùng từ này để chỉ những thông tin họ thu thập được nhưng chưa thể kiểm chứng độc lập từ hai nguồn đáng tin cậy, nhằm thể hiện tính thận trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Unconfirmedly (trạng từ): Một cách chưa được xác nhận.
    • The data was reported unconfirmedly. (Dữ liệu được báo cáo một cách chưa được xác nhận.)
  • Unconfirm (động từ, ít phổ biến): Làm cho không được xác nhận, hủy bỏ sự xác nhận.
Từ đồng nghĩa
  • Unofficial: không chính thức.
  • Unverified: chưa được thẩm tra, chưa được xác minh.
  • Unsubstantiated: không căn cứ xác thực.
Từ trái nghĩa
  • Confirmed: đã được xác nhận.
  • Verified: đã được xác minh.
  • Official: chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "unconfirmed")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unconfirmed")

unconfirmed

The rumor about the new park remains unconfirmed.

tính từ
  1. không được xác nhận, không được chứng thực
  2. (tôn giáo) chưa chịu lễ kiên tín

Từ trái nghĩa

Từ tương tự