unconfirmed

/'ʌnkən'fə:md/
tính từ
  1. không được xác nhận, không được chứng thực
  2. (tôn giáo) chưa chịu lễ kiên tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unconfirmed
The rumor about the new park remains unconfirmed.