conformité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tình trạng giống nhau, sự phù hợp: Chỉ trạng thái mà hai hay nhiều vật, ý kiến, hoặc đặc điểm có sự tương đồng, không mâu thuẫn với nhau.
- Sự tuân theo, sự tuân thủ: Chỉ hành động hoặc tình trạng làm theo, tuân thủ một quy tắc, quy định, luật lệ, hoặc ý muốn nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La conformité des deux signatures est évidente. (Sự giống nhau của hai chữ ký là rõ ràng.)
- L'entreprise doit assurer la conformité de ses produits avec la réglementation. (Công ty phải đảm bảo sản phẩm của mình tuân thủ quy định.)
- Il agit en conformité avec ses principes. (Anh ấy hành động phù hợp với các nguyên tắc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"En conformité avec": Phù hợp với, đúng theo.
- Ce document a été rédigé en conformité avec la loi. (Tài liệu này đã được soạn thảo đúng theo luật.)
"Certificat de conformité": Giấy chứng nhận phù hợp/quy chuẩn.
- Pour importer la voiture, vous avez besoin d'un certificat de conformité. (Để nhập khẩu chiếc xe, bạn cần có giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn.)
Biến thể và từ gần giống
Conforme (adj): Phù hợp, đúng, tuân theo.
- Ces produits sont conformes aux normes européennes. (Những sản phẩm này phù hợp với tiêu chuẩn châu Âu.)
Conformément (adv): Một cách phù hợp, theo đúng.
- Conformément à votre demande, je vous envoie le dossier. (Theo đúng yêu cầu của ông, tôi gửi ông hồ sơ.)
Từ đồng nghĩa
- Correspondance: Sự tương ứng, phù hợp.
- Observance: Sự tuân thủ (luật lệ, nghi thức).
- Respect: Sự tôn trọng, sự tuân theo (quy tắc).
Từ trái nghĩa
- Non-conformité: Sự không phù hợp, sự không tuân thủ.
- Différence: Sự khác biệt.
- Opposition: Sự đối lập, sự chống đối.
danh từ giống cái
- tình trạng giống nhau (giữa các vật)
- sự hợp, sự tương hợp
- Conformité d'humeursự hợp tính khí
- (từ cũ, nghĩa cũ) sự tuân theo
- Conformité à la volonté du peuplesự tuân theo ý dân
- en conformité deđúng theo, y theo