conforter

ngoại động từ
  1. củng cố thêm
    • Ce scandale a conforté l'opposition
      vụ tai tiếng ấy đã củng cố thêm phe đối lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "conforter"