convertir

ngoại động từ
  1. chuyển, đổi
    • Convertir sa fortune en espèces
      chuyển tài sản thành tiền
    • Convertir un champ en prairie
      chuyển một đám ruộng thành đồng cỏ
  2. làm cho quy theo (đạo)
    • Convertir au christianisme
      làm cho quy theo đạo đốc
    • Être converti à une opinion
      (quy) theo một ý kiến
  3. (lôgic) chuyển hoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "convertir"

Từ có nhắc đến "convertir"