réconforter

ngoại động từ
  1. an ủi, làm vững lòng
    • Réconforter un ami affligé
      an ủi người bạn đau khổ
  2. làm khoẻ lại
    • Boisson qui réconforte un blessé
      thức uống giúp người bị thương khoẻ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống