confounded

/kən'faundid/
Học thuật
Thân thiện
confounded

The student was confounded by the difficult math problem on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bối rối, lúng túng, hoang mang: Trạng thái tinh thần bị làm cho rối trí, không hiểu hoặc không biết phải làm gì gặp phải tình huống phức tạp, mâu thuẫn.
    • Chết tiệt, đáng nguyền rủa: (Cách dùng không trang trọng, ) Dùng để nhấn mạnh sự khó chịu, tức giận hoặc để chửi rủa một người/vật nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa bối rối):
    • He gave me a confounded look when I asked the complicated question. (Anh ấy nhìn tôi với vẻ bối rối khi tôi hỏi câu hỏi phức tạp.)
    • I was utterly confounded by the contradictory instructions. (Tôi hoàn toàn lúng túng trước những chỉ dẫn mâu thuẫn.)
  • Tính từ (nghĩa chết tiệt):
    • I can't find that confounded key anywhere! (Tôi chẳng tìm thấy cái chìa khóa chết tiệt ấyđâu cả!)
    • This confounded computer has crashed again. (Cái máy tính đáng nguyền rủa này lại bị treo nữa rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be confounded by something": bị làm cho bối rối, hoang mang bởi điều đó.
    • Scientists were confounded by the unexpected results. (Các nhà khoa học bị làm cho bối rối bởi những kết quả bất ngờ.)
  • "a confounded nuisance": một sự phiền toái đáng ghét.
    • The constant noise from the construction site is a confounded nuisance. (Tiếng ồn liên tục từ công trường một sự phiền toái đáng ghét.)
Biến thể từ gần giống
  • Confound (động từ): làm bối rối, làm lúng túng; làm hỏng, đánh bại (kế hoạch).
    • The sudden change in weather confounded our plans for a picnic. (Thời tiết thay đổi đột ngột đã làm hỏng kế hoạch ngoại của chúng tôi.)
  • Confounding (tính từ): gây bối rối, gây khó hiểu.
    • There is a confounding variable in this experiment. ( một biến số gây nhiễu trong thí nghiệm này.)
Từ đồng nghĩa
  • Bewildered, perplexed, baffled, confused: bối rối, lúng túng.
  • Damned, blasted, cursed: chết tiệt, đáng nguyền rủa (nghĩa nhấn mạnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

confounded

The student was confounded by the difficult math problem on the chalkboard.

tính từ
  1. uột ết khuộng chết tiệt
    • that confounded horse!
      cái con ngựa chết tiệt này!

Từ chứa "confounded"