confrontation

/,kɔnfrʌn'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đối chiếu
  2. (luật học, pháp lý) sự đối chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "confrontation"

confrontation
L'avocat demande une confrontation entre les témoins.