séparation

danh từ giống cái
  1. Séparation des éléments d'un mélange+ sự tách các yếu tố của một hỗn hợp
    • Séparation de pouvoirs
      sự phân quyền
    • Le jour de la séparation
      ngày biệt ly
  2. sự chia rẽ; sự chia ly
    • Séparation entre deux amis
      sự chia rẽ giữa hai người bạn
  3. tấm cách, vật ngăn; khoảng cách biệt
    • Enlever la séparation entre deux terrains
      bỏ vật ngăn giữa hai đám đất
    • séparation de corps
      sự biệt cư (giữa hai vợ chồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

séparation
Une séparation en verre permet de diviser la pièce en deux espaces.