congested

/kən'dʤestid/
Học thuật
Thân thiện
congested

The highway is congested with slow-moving traffic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông nghẹt, chật ních, tắc nghẽn: Dùng để mô tả một không gian hoặc đường đi bị quá đông đúc, chật chội đến mức khó di chuyển.
    • Bị sung huyết (y học): Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể (như mũi, phổi) bị ứ đọng máu hoặc chất lỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city center is always congested during rush hour. (Trung tâm thành phố luôn đông nghẹt vào giờ cao điểm.)
    • His nose was congested because of a cold. (Mũi anh ấy bị nghẹt cảm lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become congested": trở nên tắc nghẽn.
    • The highway becomes congested every Friday evening. (Đường cao tốc trở nên tắc nghẽn vào mỗi tối thứ Sáu.)
  • "heavily congested": cực kỳ tắc nghẽn.
    • The airport terminals were heavily congested due to the holiday. (Các nhà ga sân bay cực kỳ đông nghẹt kỳ nghỉ lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Congestion (danh từ): sự tắc nghẽn, sự sung huyết.
    • Traffic congestion is a major problem. (Ùn tắc giao thông một vấn đề lớn.)
  • Congest (động từ): làm tắc nghẽn, làm sung huyết.
    • Too many cars congest the roads. (Quá nhiều ô tô làm tắc nghẽn các con đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Jam-packed: chật cứng, đông nghịt.
  • Clogged: bị tắc, bị nghẽn.
  • Blocked: bị chặn, bị tắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

congested

The highway is congested with slow-moving traffic.

tính từ
  1. đông nghịt, chật ních
    • congested streets
      phố phường đông nghịt
  2. (y học) sung huyết
    • congested lungs
      phổi bị sung huyết

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự