congested

/kən'dʤestid/
tính từ
  1. đông nghịt, chật ních
    • congested streets
      phố phường đông nghịt
  2. (y học) sung huyết
    • congested lungs
      phổi bị sung huyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

congested
The highway is congested with slow-moving traffic.