full

/ful/
Học thuật
Thân thiện
full

The moon is waxing full in the night sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đầy, đầy đủ, tràn ngập: Chứa tất cả những có thể chứa hoặc cần thiết; không còn chỗ trống.
    • No nê: (Về người hoặc dạ dày) Đã ăn uống đủ, không còn muốn ăn thêm.
    • Hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ: Ở mức độ cao nhất, không thiếu sót.
    • Đậm, thẫm, tròn trịa: (Về màu sắc, âm thanh, hình dáng) cường độ mạnh, đầy đặn.
    • Chật, hết chỗ: (Về một không gian) Không còn chỗ trống để chứa thêm người hoặc vật.
  2. Phó từ:

    • Hoàn toàn, rất, thẳng: Một cách trực tiếp, hoàn toàn hoặcmức độ cao.
    • Quá: (Cổ, phương ngữ) Ở mức độ vượt quá.
  3. Danh từ:

    • Toàn bộ, sự đầy đủ: Trạng thái hoặc mức độ đầy đủ, trọn vẹn.
    • Thời điểm tròn đầy: (Thường viết hoa: the Full) Thời điểm Mặt Trăng tròn nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The glass is full of water. (Cốc đầy nước.)
    • I can't eat more; I'm full. (Tôi không ăn thêm được nữa; tôi no rồi.)
    • Please write your full name here. (Vui lòng viết tên đầy đủ của bạnđây.)
    • She has a full voice. ( ấy giọng hát tròn đầy.)
    • The bus was full, so we waited for the next one. (Xe buýt chật/hết chỗ rồi, nên chúng tôi đợi chuyến sau.)
  • Phó từ:

    • The ball hit him full in the face. (Quả bóng đập thẳng vào mặt anh ta.)
    • I full well understand the problem. (Tôi hiểu vấn đề rất .)
  • Danh từ:

    • Please pay the amount in full. (Vui lòng thanh toán số tiền đầy đủ/toàn bộ.)
    • The moon will be at the Full tonight. (Đêm nay sẽ đêm trăng tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be full of oneself": tự phụ, tự mãn.

    • Ever since he won the award, he's been full of himself. (Kể từ khi đoạt giải, anh ta trở nên rất tự phụ.)
  • "in full swing": đang diễn ra sôi nổi nhất, ở cao trào.

    • By midnight, the party was in full swing. (Đến nửa đêm, bữa tiệc đang diễn ra rất sôi nổi.)
  • "to the full": đến mức tối đa, thoả thích.

    • We intend to enjoy our holiday to the full. (Chúng tôi dự định tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.)
Biến thể từ liên quan
  • Fully (phó từ): một cách đầy đủ, hoàn toàn.

    • I fully agree with you. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.)
  • Fullness (danh từ): sự đầy đủ, sự tròn trịa.

    • The fullness of her voice was remarkable. (Âm sắc đầy đặn trong giọng ấy thật đáng chú ý.)
  • Full-length (tính từ): (đây từ ghép, liệt kê riêng) độ dài tiêu chuẩn, không cắt ngắn.

    • a full-length movie (một bộ phim dài)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (đầy): filled, packed, loaded, brimming.
  • Tính từ (hoàn toàn): complete, entire, total, whole.
  • Tính từ (no): satiated, replete.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (đầy): empty, vacant, hollow.
  • Tính từ (hoàn toàn): partial, incomplete.
  • Tính từ (no): hungry, empty.
Thành ngữ liên quan
  • "Full circle": trở lại điểm xuất phát, một vòng tròn khép kín.

    • After years abroad, his career has come full circle and he's back teaching at his old school. (Sau nhiều nămnước ngoài, sự nghiệp của anh ấy đã trở về điểm ban đầu anh ấy lại dạyngôi trường .)
  • "Full of beans": tràn đầy năng lượng, hiếu động.

    • The children were full of beans after the nap. (Bọn trẻ tràn đầy năng lượng sau giấc ngủ trưa.)
  • "Full steam ahead": tiến lên hết tốc lực, không do dự.

    • The project was approved, so it's full steam ahead! (Dự án đã được phê duyệt, vậy thì tiến lên hết tốc độ thôi!)
full

The moon is waxing full in the night sky.

tính từ
  1. đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
    • to be full to the brim (to overflowing)
      đầy tràn, đầy ắp
    • my heart is too full for words
      lòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời
    • to be full of hopes
      chứa chan hy vọng
    • to give full details
      cho đầy đủ chi tiết
    • to be full on some point
      trình bày đầy đủ chi tiết về một điểm nào
    • a full orchestra
      dàn nhạc đầy đủ nhạc khí
    • to be full of years and honours
      (kinh thánh) tuổi tác đã cao, danh vọng cũng nhiều
  2. chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...)
    • to be full up
      chật rồi, hết chỗ ngồi
  3. no, no nê
    • a full stomach
      bụng no
  4. hết sức, ở mức độ cao nhất
    • to drive a car at full speed
      cho xe chạy hết tốc lực
  5. tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà)
  6. giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ
    • in full summer
      giữa mùa hạ
    • in full daylight
      giữa ban ngày, lúc thanh thiên bạch nhật
    • a full dozen
      một tròn đủ một
    • to give full liberty to act
      cho hoàn toàn tự do hành động
    • to wait for two full hours
      đợi trọn hai giờ, đợi suốt hai giờ
  7. lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...)
  8. thịnh soạn
    • a full meal
      bữa cơm thịnh soạn
  9. chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...)
    • full membership
      tư cách hội viên chính thức
    • a full brother
      anh (em) ruột
    • a full sister
      chị (em) ruột
    • of the full blood
      thuần giống
  10. đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng)

Idioms

  • to be full of oneself
    tự phụ, tự mãn
  • to fall at full length
    ngã sóng soài
  • in full swing
  • in full blast
    lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất
phó từ
  1. (thơ ca) rất
    • full many a time
      rất nhiều lần
    • to know something full well
      biết rất điều
  2. hoàn toàn
  3. đúng, trúng
    • the ball hit him full on the nose
      quả bóng trúng ngay vào mũi
  4. quá
    • this chair is full high
      cái ghế này cao quá
danh từ
  1. toàn bộ
    • in full
      đầy đủ, toàn bộ, không cắt bớt
    • to write one's name in full
      viết đầy đủ họ tên của mình
    • to the full
      đến mức cao nhất
    • to enjoy oneself to the full
      vui chơi thoả thích
  2. điểm cao nhất
ngoại động từ
  1. chuội hồ (vải)