full

/ful/
tính từ
  1. đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
    • to be full to the brim (to overflowing)
      đầy tràn, đầy ắp
    • my heart is too full for words
      lòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời
    • to be full of hopes
      chứa chan hy vọng
    • to give full details
      cho đầy đủ chi tiết
    • to be full on some point
      trình bày đầy đủ chi tiết về một điểm nào
    • a full orchestra
      dàn nhạc đầy đủ nhạc khí
    • to be full of years and honours
      (kinh thánh) tuổi tác đã cao, danh vọng cũng nhiều
  2. chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...)
    • to be full up
      chật rồi, hết chỗ ngồi
  3. no, no nê
    • a full stomach
      bụng no
  4. hết sức, ở mức độ cao nhất
    • to drive a car at full speed
      cho xe chạy hết tốc lực
  5. tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà)
  6. giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ
    • in full summer
      giữa mùa hạ
    • in full daylight
      giữa ban ngày, lúc thanh thiên bạch nhật
    • a full dozen
      một tròn đủ một
    • to give full liberty to act
      cho hoàn toàn tự do hành động
    • to wait for two full hours
      đợi trọn hai giờ, đợi suốt hai giờ
  7. lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...)
  8. thịnh soạn
    • a full meal
      bữa cơm thịnh soạn
  9. chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...)
    • full membership
      tư cách hội viên chính thức
    • a full brother
      anh (em) ruột
    • a full sister
      chị (em) ruột
    • of the full blood
      thuần giống
  10. đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng)

Idioms

  • to be full of oneself
    tự phụ, tự mãn
  • to fall at full length
    ngã sóng soài
  • in full swing
  • in full blast
    lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất
phó từ
  1. (thơ ca) rất
    • full many a time
      rất nhiều lần
    • to know something full well
      biết rất điều
  2. hoàn toàn
  3. đúng, trúng
    • the ball hit him full on the nose
      quả bóng trúng ngay vào mũi
  4. quá
    • this chair is full high
      cái ghế này cao quá
danh từ
  1. toàn bộ
    • in full
      đầy đủ, toàn bộ, không cắt bớt
    • to write one's name in full
      viết đầy đủ họ tên của mình
    • to the full
      đến mức cao nhất
    • to enjoy oneself to the full
      vui chơi thoả thích
  2. điểm cao nhất
ngoại động từ
  1. chuội hồ (vải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

full
The moon is waxing full in the night sky.