congius

Noun
  1. giống Galông (đơn vị đo lường chất lỏng bằng 4, 54 lítAnh, 3, 78 lít ở Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

congius
A baker carefully measures a congius of flour for a large batch of bread.