conglutination

danh từ giống cái
  1. sự làm cho đặc sệt lại, sự làm cho quánh lại; sự đặc sệt lại, sự quánh lại
  2. sự kết dính
    • Conglutination des lèvres d'une plaie
      sự kết dính mép vết thương
conglutination
La conglutination des lèvres d'une plaie est un processus de guérison.