coniferous

/kou'nifərəs/
Học thuật
Thân thiện
coniferous

A coniferous forest stands tall and green against a snowy mountain backdrop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • quả nón; (thuộc) loại cây kim: Dùng để mô tả các loài cây thực vật hạt trần sinh ra quả nón (như thông, tùng, bách) thường hình kim, xanh quanh năm.
    • Thuộc về họ hoặc đặc điểm của cây kim: Liên quan đến đặc điểm sinh học, hình thái hoặc môi trường sống của nhóm cây này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Pine and fir are coniferous trees. (Thông linh sam những cây thuộc loại kim.)
    • The northern landscape is dominated by coniferous forests. (Cảnh quan phía bắc chủ yếu các khu rừng cây kim.)
    • This region has a cool climate suitable for coniferous plants. (Vùng này khí hậu mát mẻ phù hợp với thực vật kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coniferous forest": Rừng cây kim.

    • The taiga is a vast belt of coniferous forest. (Taiga một vành đai rộng lớn của rừng kim.)
  • "Coniferous woodland": Khu vực đất trồng cây kim.

    • The hike took us through dense coniferous woodland. (Chuyến đi bộ đưa chúng tôi xuyên qua khu rừng cây kim rậm rạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Conifer (danh từ): Cây kim, cây thuộc bộ Thông.
    • Conifers are well-adapted to cold climates. (Cây kim thích nghi tốt với khí hậu lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cone-bearing: Mang quả nón.
  • Evergreen (trong một số ngữ cảnh): Thường xanh (lưu ý: không phải tất cả cây thường xanh đều cây kim, ngược lại).
Từ trái nghĩa
  • Deciduous: Rụng (theo mùa).
    • Oak is a deciduous tree, unlike the coniferous pine. (Sồi cây rụng , không giống như cây thông kim.)
coniferous

A coniferous forest stands tall and green against a snowy mountain backdrop.

tính từ
  1. (thực vật học) quả nón; (thuộc) loại tùng bách

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự