conjugué

tính từ
  1. ghép với nhau
    • Pirogues conjuguées
      thuyền độc mộc ghép với nhau
  2. liên hợp
    • Machines conjuguées
      (kỹ thuật) máy liên hợp
    • Points conjugués
      (toán học) điểm liên hợp
    • Nerfs conjugués
      (giải phẫu) dây thần kinh liên hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "conjugué"

conjugué
Deux pirogues sont conjuguées pour former un radeau plus large.