connecticut

Học thuật
Thân thiện
connecticut

A family takes a scenic drive through Connecticut in the fall.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Bang Connecticut: Một bang thuộc vùng New England, nằmphía đông bắc Hoa Kỳ. Đây một trong 13 thuộc địa ban đầu hình thành nên Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.
    • Sông Connecticut: Một con sông lớnvùng đông bắc Hoa Kỳ, chảy qua nhiều bang.
dụ sử dụng
  • Bang Connecticut:

    • Hartford is the capital of Connecticut. (Hartford thủ phủ của bang Connecticut.)
    • They moved to Connecticut for work. (Họ chuyển đến Connecticut để làm việc.)
  • Sông Connecticut:

    • The Connecticut River flows into Long Island Sound. (Sông Connecticut đổ vào Long Island Sound.)
    • We went canoeing on the Connecticut. (Chúng tôi đã đi chèo thuyền trên sông Connecticut.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Constitution State": Biệt danh chính thức của bang Connecticut, liên quan đến việc được cho hiến pháp thành văn đầu tiên.
    • Connecticut is known as The Constitution State. (Connecticut được biết đến với tên gọi Bang Hiến pháp.)
Biến thể từ liên quan
  • Connecticuter (Danh từ): Người dân hoặc cư dân của bang Connecticut.
    • As a lifelong Connecticuter, she knows the state well. ( một cư dân Connecticut suốt đời, ấy hiểu bang này.)
Từ đồng nghĩa
  • CT: bưu chính hai chữ cái viết tắt của bang Connecticut.
  • The Nutmeg State: Một biệt danh khác, không chính thức, của bang Connecticut.
Thành ngữ liên quan
  • "As wholesome as a Connecticut apple": Một cách nói cổ điển, so sánh sự lành mạnh, tốt đẹp với những quả táo nổi tiếng của Connecticut.
    • His intentions were as wholesome as a Connecticut apple. (Ý định của anh ta tốt đẹp trong sáng.)
connecticut

A family takes a scenic drive through Connecticut in the fall.

Noun
  1. một trong những thuộc địa của Anh, hình thành nên nước Mỹ.
  2. bang của nước Anh mới, một trong 13 thuộc địa .
  3. sông connecticut, nằm phía đông bắc nước Mỹ.