malhonnête

tính từ
  1. bất lương, gian dối
    • Homme malhonnête
      người bất lương
  2. (từ , nghĩa ) vô lễ, bất lịch sự
    • Réponse malhonnête
      câu đáp vô lễ
  3. (từ , nghĩa ) trơ tráo
danh từ
  1. kẻ bất lương, kẻ gian dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "malhonnête"

malhonnête
Un homme malhonnête vend des fruits trop mûrs au marché.