conservatism

/kən'sə:vətizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa bảo thủ: Một hệ tư tưởng, thái độ hoặc xu hướng chính trị-xã hội ủng hộ việc duy trì các truyền thống, thể chế giá trị đã được thiết lập, đồng thời thận trọng hoặc phản đối sự thay đổi nhanh chóng hoặc cấp tiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His political views are rooted in conservatism. (Quan điểm chính trị của anh ấy bắt nguồn từ chủ nghĩa bảo thủ.)
    • The party's platform emphasizes fiscal conservatism. (Cương lĩnh của đảng nhấn mạnh chủ nghĩa bảo thủ tài khóa.)
    • Social conservatism often focuses on traditional family values. (Chủ nghĩa bảo thủ xã hội thường tập trung vào các giá trị gia đình truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Burkean conservatism": Chủ nghĩa bảo thủ kiểu Burke, nhấn mạnh sự thận trọng, cải cách từ từ tôn trọng truyền thống, lấy cảm hứng từ nhà tư tưởng Edmund Burke.

    • He advocates for a form of Burkean conservatism. (Ông ấy ủng hộ một hình thức chủ nghĩa bảo thủ kiểu Burke.)
  • "One-nation conservatism": Chủ nghĩa bảo thủ một quốc gia, một dòng tư tưởng nhấn mạnh sự gắn kết xã hội trách nhiệm với mọi tầng lớp.

    • The politician's speech reflected the principles of one-nation conservatism. (Bài phát biểu của chính trị gia phản ánh các nguyên tắc của chủ nghĩa bảo thủ một quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Conservative (adj): bảo thủ, thận trọng.

    • He has a conservative approach to investment. (Anh ấy cách tiếp cận bảo thủ đối với đầu .)
  • Conservative (n): người theo chủ nghĩa bảo thủ, thành viên của đảng Bảo thủ.

    • The conservatives won the election. (Những người bảo thủ đã thắng cử.)
  • Conservatively (adv): một cách bảo thủ, thận trọng.

    • She dresses quite conservatively for work. ( ấy ăn mặc khá bảo thủ khi đi làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Traditionalism: chủ nghĩa truyền thống.
  • Orthodoxy: tính chính thống, chủ nghĩa chính thống.
  • Rightism: khuynh hướng hữu (trong chính trị).
Từ trái nghĩa
  • Radicalism: chủ nghĩa cấp tiến.
  • Progressivism: chủ nghĩa cải cách, chủ nghĩa tiến bộ.
  • Liberalism: chủ nghĩa tự do.
danh từ
  1. chủ nghĩa bảo thủ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "conservatism"