conservative judaism

Học thuật
Thân thiện
conservative judaism

Conservative Judaism emphasizes tradition while adapting to modern life.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo Do Thái Bảo thủ: Một nhánh chính của Do Thái giáo hiện đại, nằm giữa Do Thái giáo Chính thống Do Thái giáo Cải cách. tìm cách bảo tồn các truyền thống luật lệ cốt lõi của Do Thái giáo (Halakha) trong khi vẫn cho phép sự thích ứng thay đổi chọn lọc để phù hợp với hoàn cảnh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Conservative Judaism emphasizes the historical development of Jewish traditions. (Đạo Do Thái Bảo thủ nhấn mạnh sự phát triển mang tính lịch sử của các truyền thống Do Thái.)
    • He was ordained as a rabbi in the Conservative Judaism movement. (Ông ấy được phong chức giáo sĩ trong phong trào Do Thái giáo Bảo thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The principles of Conservative Judaism": Các nguyên tắc của Đạo Do Thái Bảo thủ.

    • The principles of Conservative Judaism balance tradition with modern scholarship. (Các nguyên tắc của Đạo Do Thái Bảo thủ cân bằng giữa truyền thống học thuật hiện đại.)
  • "A Conservative Judaism synagogue": Một giáo đường Do Thái Bảo thủ.

    • We attend services at a Conservative Judaism synagogue. (Chúng tôi tham dự các buổi lễ tại một giáo đường Do Thái Bảo thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Conservative Jew (n): Người Do Thái theo phái Bảo thủ.

    • As a Conservative Jew, he observes Shabbat but may use electricity. ( một người Do Thái Bảo thủ, anh ấy tuân giữ ngày Sa-bát nhưng có thể sử dụng điện.)
  • Conservative movement (n): Phong trào Bảo thủ (trong Do Thái giáo).

    • The Conservative movement is known for its commitment to Jewish law and egalitarianism. (Phong trào Bảo thủ được biết đến với cam kết về luật Do Thái chủ nghĩa bình đẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Historical Judaism (n): Do Thái giáo Lịch sử (một thuật ngữ đôi khi được sử dụng để mô tả cách tiếp cận này).
  • Masorti Judaism (n): Do Thái giáo Masorti (tên gọi quốc tế, đặc biệt phổ biến bên ngoài Bắc Mỹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cụ thể cho thuật ngữ này)

conservative judaism

Conservative Judaism emphasizes tradition while adapting to modern life.

Noun
  1. Đạo Do Thái bảo thủ, chủ nghĩa Do Thái bảo thủ.

Từ đồng nghĩa