considérable

Học thuật
Thân thiện
considérable

Une somme considérable d'argent est posée sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất lớn, rất nhiều: Dùng để mô tả một thứ đó quy mô, số lượng hoặc mức độ đặc biệt lớn, vượt trội so với bình thường.
    • (Từ , nghĩa ) Đáng kính: Dùng để chỉ một người địa vị, uy tín hoặc phẩm giá đáng được tôn trọng, kính nể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa hiện đại: rất lớn):

    • Ce projet représente un investissement considérable. (Dự án này đại diện cho một khoản đầu rất lớn.)
    • Il a fait des progrès considérables en français. (Anh ấy đã những tiến bộ rất lớn trong tiếng Pháp.)
    • La tempête a causé des dégâts considérables. (Cơn bão đã gây ra những thiệt hại rất lớn.)
  • Tính từ (Nghĩa : đáng kính):

    • C'était un considérable personnage de la ville. (Ông ấy từngmột nhân vật đáng kính của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une part considérable": Một phần rất lớn, đáng kể.

    • Une considérable partie de son temps est consacrée à la recherche. (Một phần rất lớn thời gian của ông ấy được dành cho nghiên cứu.)
  • "À un degré considérable": Ở một mức độ đáng kể.

    • La situation s'est améliorée à un degré considérable. (Tình hình đã được cải thiệnmột mức độ đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Considérablement (phó từ): Một cách đáng kể, rất nhiều.

    • Les prix ont augmenté considérablement. (Giá cả đã tăng một cách đáng kể.)
  • Inconsidérable (tính từ): Không đáng kể, nhỏ bé.

    • C'est une somme inconsidérable. (Đómột số tiền không đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Important: Quan trọng, lớn.
  • Énorme: Khổng lồ, to lớn.
  • Substantiel: Đáng kể, thực chất.
  • (Nghĩa ) Respectable: Đáng kính trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "considérable")

considérable

Une somme considérable d'argent est posée sur la table.

tính từ
  1. rất lớn, rất nhiều
    • Une somme considérable
      một số tiền rất lớn
  2. (từ , nghĩa ) đáng kính
    • Homme considérable
      người đáng kính

Từ trái nghĩa

Từ chứa "considérable"