consister

nội động từ
  1. dựa vào, là ở chỗ
    • Le bonheur consiste dans l'accomplissement de ses devoirs
      hạnh phúc là ở chỗ hoàn thành nhiệm vụ của mình
  2. gồm
    • Sa nourriture consiste en poissons et légumes
      đồ ăn của gồm rau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "consister"