constable

/'kʌnstəbl/
danh từ
  1. cảnh sát, công an
    • Chief Constable
      cảnh sát trưởng
    • special constable
      cảnh sát tình nguyện (trong những dịp đặc biệt)
  2. (sử học) nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu

Idioms

  • to outrun the constable
    mang công mắc nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "constable"

constable
A constable directs traffic at a busy intersection.