constellé

Học thuật
Thân thiện
constellé

La robe de la princesse est constellée de paillettes argentées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lốm đốm sao: Được trang trí hoặc phủ đầy những điểm sáng nhỏ, giống như các ngôi sao trên bầu trời.
    • Lốm đốm những vật óng ánh (như sao): Được điểm xuyết bởi nhiều vật thể nhỏ, sáng lấp lánh, tạo vẻ đẹp rực rỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le ciel était constellé d'étoiles. (Bầu trời lốm đốm sao.)
    • Robe constellée de pierreries. (Áo choàng lốm đốm ngọc óng ánh.)
    • Sa réputation est constellée de succès. (Danh tiếng của anh ấy lấp lánh với những thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Constellé de": Được sử dụng theo sau bởi giới từ "de" để chỉ vật được rải đầy, điểm xuyết lên bề mặt.
    • Un manuscrit constellé d'enluminures. (Một bản thảo được điểm xuyết bằng những hình minh họa rực rỡ.)
    • Une carrière constellée de chefs-d'œuvre. (Một sự nghiệp lấp lánh với những kiệt tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Constellation (danh từ): Chòm sao; một nhóm các ngôi sao tạo thành một hình dạng cụ thể.
  • Consteller (động từ): Rải đầy, điểm xuyết (một cái gì đó) bằng những vật nhỏ sáng chói.
Từ đồng nghĩa
  • Parsemé: Rải rác, điểm xuyết.
  • Pointillé: Chấm bi, nhiều chấm nhỏ.
  • Étincelant: Lấp lánh, tỏa sáng.
Từ trái nghĩa
  • Uni: Đồng nhất, không hoa văn.
  • Lisse: Nhẵn mịn, trơn tru.
  • Vide: Trống rỗng, không .
constellé

La robe de la princesse est constellée de paillettes argentées.

tính từ
  1. lốm đốm sao
  2. lốm đốm những vật óng ánh (như sao)
    • Robe constellée de pierreries
      áo lốm đốm ngọc óng ánh

Từ chứa "constellé"