constipation

/,kɔnstə:'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
constipation

Une personne mange des pruneaux pour soulager sa constipation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự táo bón: Tình trạng sức khỏe khi việc đại tiện trở nên khó khăn, không thường xuyên hoặc phân trở nên cứng khô.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La constipation peut être causée par un manque de fibres. (Sự táo bón có thể được gây ra bởi việc thiếu chất .)
    • Elle souffre de constipation chronique. ( ấy bị chứng táo bón mãn tính.)
    • Ce médicament est efficace contre la constipation. (Loại thuốc này hiệu quả chống lại chứng táo bón.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être constipé(e)": bị táo bón (cụm động từ mô tả trạng thái).

    • Le bébé est constipé depuis deux jours. (Em bé bị táo bón đã hai ngày rồi.)
  • "constipation occasionnelle": táo bón tạm thời, không thường xuyên.

    • Le stress peut provoquer une constipation occasionnelle. (Căng thẳng có thể gây ra chứng táo bón tạm thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Constipé, constipée (tính từ): bị táo bón.

    • Je me sens constipé. (Tôi cảm thấy bị táo bón.)
  • Constiper (động từ): gây táo bón.

    • Certains aliments peuvent constiper. (Một số loại thực phẩm có thể gây táo bón.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétention fécale: sự ứ đọng phân (thuật ngữ y khoa).
  • Dyschésie: chứng khó đại tiện (thuật ngữ y khoa chính xác hơn).
Từ trái nghĩa
  • Diarrhée (danh từ giống cái): tiêu chảy.
    • La diarrhée est le problème opposé à la constipation. (Tiêu chảyvấn đề trái ngược với táo bón.)
Các cụm từ liên quan
  • Lutter contre la constipation: chống lại chứng táo bón.

    • Il faut boire beaucoup d'eau pour lutter contre la constipation. (Cần uống nhiều nước để chống lại chứng táo bón.)
  • Soulager la constipation: làm giảm nhẹ, làm dịu chứng táo bón.

    • Ce sirop aide à soulager la constipation. (Loại siro này giúp làm giảm nhẹ chứng táo bón.)
constipation

Une personne mange des pruneaux pour soulager sa constipation.

danh từ giống cái
  1. sự táo bón

Từ trái nghĩa