constituant

tính từ
  1. cấu thành
    • Parties constituantes
      các phần cấu thành, thành phần
  2. lập hiến
    • Assemblée constituante
      hội đồng lập hiến
danh từ giống đực
  1. thành viên hội đồng lập hiến
  2. (hóa học) hợp phần, thành phần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "constituant"

Từ có nhắc đến "constituant"

constituant
Les parties constituantes de l'eau sont l'hydrogène et l'oxygène.