consuetudinary

/,kɔnswi'tju:dinəri/
Học thuật
Thân thiện
consuetudinary

The monk consults the consuetudinary in the quiet scriptorium.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) tập quán, (thuộc về) tục lệ: Chỉ những được hình thành, công nhận tuân theo dựa trên thói quen, phong tục lâu đời của một cộng đồng, thay vì các văn bản luật thành văn.
    • Theo thông lệ: Chỉ những quy tắc hoặc thực hành dựa trên sự lặp đi lặp lại được chấp nhận rộng rãi theo thời gian.
  2. Danh từ:

    • Sách ghi chép tục lệ: Một cuốn sách hoặc văn bản ghi lại các phong tục, nghi lễ quy tắc thông thường của một nhóm cụ thể, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo (như một dòng tu).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The village resolved the dispute based on consuetudinary practices rather than national law. (Ngôi làng giải quyết tranh chấp dựa trên các tập quán thay vì luật pháp quốc gia.)
    • A consuetudinary right to use the path had been established over centuries. (Quyền sử dụng lối đi theo thông lệ đã được thiết lập qua nhiều thế kỷ.)
  • Danh từ:

    • The monk consulted the monastery's consuetudinary to understand the proper rituals. (Nhà sư tham khảo sách ghi tục lệ của tu viện để hiểu các nghi thức đúng đắn.)
    • The consuetudinary detailed the daily routines and ceremonial duties of the order. (Cuốn sách ghi tục lệ mô tả chi tiết các thói quen hàng ngày nhiệm vụ nghi lễ của dòng tu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Consuetudinary law": Luật tập quán, hệ thống quy tắc pháp dựa trên các phong tục thông lệ được cộng đồng chấp nhận lâu đời, thay vì luật thành văn.
    • In some regions, land inheritance is still governed by consuetudinary law. (Ở một số vùng, việc thừa kế đất đai vẫn được điều chỉnh bởi luật tập quán.)
Biến thể từ gần giống
  • Consuetude (danh từ): Tập quán, thông lệ.
    • The consuetude of exchanging gifts during the festival is ancient. (Tập quán trao đổi quà tặng trong lễ hội rất lâu đời.)
  • Customary (tính từ): Theo thông lệ, theo tập quán. (Từ đồng nghĩa gần, được dùng phổ biến hơn).
    • It is customary to bow when greeting. (Theo thông lệ thì người ta cúi chào khi gặp mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Customary, traditional, conventional, habitual.
  • Danh từ: Customary, rule book, manual of customs.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

consuetudinary

The monk consults the consuetudinary in the quiet scriptorium.

tính từ
  1. (thuộc) tập quán, (thuộc) tục lệ
    • consuetudinary law
      luật pháp theo tập quán
danh từ
  1. (tôn giáo) sách ghi tục lệ (của một tu viện)

Từ đồng nghĩa