consuetudinary

/,kɔnswi'tju:dinəri/
tính từ
  1. (thuộc) tập quán, (thuộc) tục lệ
    • consuetudinary law
      luật pháp theo tập quán
danh từ
  1. (tôn giáo) sách ghi tục lệ (của một tu viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

consuetudinary
The monk consults the consuetudinary in the quiet scriptorium.